trung thực

Học thuật
Thân thiện
trung thực

Cô giáo khen em học sinh vì đã trung thực nhận lỗi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thẳng thắn thành thực, không gian dối: Chỉ phẩm chất của người luôn nói sự thật, sống ngay thẳng không hành vi lừa dối.
    • Chính xác, phản ánh đúng sự thật: Dùng để mô tả sự vật, sự việc hoặc thông tin phù hợp với thực tế, không bị bóp méo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một người rất trung thực, không bao giờ nói dối.
    • Bản báo cáo cần phải đảm bảo tính trung thực với số liệu thực tế.
    • Lời khai của nhân chứng được đánh giá trung thực.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lương tâm trung thực": lương tâm ngay thẳng, không cho phép bản thân làm điều sai trái.
    • Với lương tâm trung thực, ông đã quyết định tố cáo hành vi tham nhũng.
  • "tính trung thực khoa học": sự chính xác, tôn trọng sự thật dữ liệu khách quan trong nghiên cứu khoa học.
    • Mọi công trình nghiên cứu đều phải tuân thủ nguyên tắc về tính trung thực khoa học.
Biến thể từ gần giống
  • Trung thực tuyệt đối (cụm tính từ): sự thành thực hoàn toàn, không một chút gian dối.
  • Trung thực (danh từ, ít dùng): đức tính trung thực.
    • Trung thực phẩm chất đáng quý.
Từ đồng nghĩa
  • Thành thực: chân thật, không giả dối.
  • Ngay thẳng: thẳng thắn, không quanh co, gian xảo.
  • Chính trực: ngay thẳng, đúng đắn (thường dùng trong phẩm chất đạo đức, công việc).
Từ trái nghĩa
  • Gian dối: dối trá, lừa lọc.
  • Giả tạo: không chân thật, cố tạo ra vẻ bề ngoài.
  • Xảo trá: mưu mẹo, lừa đảo.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Trung thực chính sách tốt nhất": Thành thật luôn cách làm đúng đắn mang lại kết quả tốt nhất.
  • "Cây ngay không sợ chết đứng": Người ngay thẳng, trung thực thì không sợ bị hãm hại hoặc nghi ngờ.
trung thực

Cô giáo khen em học sinh vì đã trung thực nhận lỗi.

  1. Thẳng thắn thành thực : Cán bộ trung thực.

Từ chứa "trung thực"